Hướng dẫn chọn sofa
So sánh các mẫu sofa
Đặt cạnh nhau chất liệu, độ êm, độ bền và giá – để bạn chọn đúng chiếc sofa cho nhà mình chỉ trong vài phút.
Chọn nhanh theo nhu cầu
Bảng so sánh chi tiết
Vuốt ngang để xem đủ các mẫu →
| Giá (3 chỗ) | 12.900.000 ₫ | 24.500.000 ₫ | 10.900.000 ₫ | 9.800.000 ₫ | 11.500.000 ₫ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chất liệu | Nhung cao cấp | Da bò thật | Vải bố chống bám bụi | Vải nỉ | Vải dệt |
| Cảm giác ngồi | Mềm mịn, ánh nhung sang | Mát, càng dùng càng lên màu | Thô mộc, thoáng khí | Ấm, êm, tựa lưng rời | Mềm, tay vịn bo tròn |
| Kích thước | 210 × 88 × 82 cm | 220 × 92 × 80 cm | 190 × 85 × 78 cm | 200 × 86 × 84 cm | 200 × 88 × 80 cm |
| Dễ vệ sinh | |||||
| Độ bền | |||||
| Độ êm | |||||
| Bảo quản | Hút bụi nhẹ, lau khăn ẩm | Dưỡng da 6 tháng/lần | Lau khăn ẩm, vỏ tháo giặt được | Hút bụi, giặt khô định kỳ | Hút bụi, lau khăn ẩm |
| Phù hợp nhất | Phòng khách sang trọng, điểm nhấn màu | Dùng lâu dài, phong cách cổ điển | Nhà có trẻ nhỏ, thú cưng | Căn hộ nhỏ, ngân sách vừa phải | Không gian trẻ trung, cá tính |
| Tuỳ chọn | 2 chỗ · 3 chỗ · Góc chữ L | 2 chỗ · 3 chỗ · Góc chữ L | 2 chỗ · 3 chỗ · Góc chữ L | 2 chỗ · 3 chỗ · Góc chữ L | 2 chỗ · 3 chỗ · Góc chữ L |
| Bảo hành | 5 năm khung | 5 năm khung | 5 năm khung | 5 năm khung | 5 năm khung |
| Xem & chọn mua | Xem & chọn mua | Xem & chọn mua | Xem & chọn mua | Xem & chọn mua |
Chọn kích thước thế nào?
| Diện tích phòng khách | Gợi ý |
|---|---|
| Dưới 12 m² | Sofa 2 chỗ (≈ 160–170 cm) |
| 12 – 20 m² | Sofa 3 chỗ (≈ 190–220 cm) |
| Trên 20 m² | Sofa góc chữ L hoặc 3 chỗ + ghế bành |
Mẹo: chừa ít nhất 60 cm lối đi quanh sofa và 40–45 cm giữa sofa với bàn trà.
Vẫn phân vân?
Ghé showroom để ngồi thử từng mẫu và xem hơn 40 mẫu vải, hoặc gửi ảnh phòng khách – stylist sẽ gợi ý mẫu phù hợp trong 48 giờ.
Xem showroomNhờ stylist tư vấn